Scophthalmus rhombus  (Linnaeus, 1758)

Brill
Add your observation in Fish Watcher
Native range
Reviewed map
Scophthalmus rhombus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Scophthalmus rhombus (Brill)
Scophthalmus rhombus
Female picture by Giragosov, V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Pleuronectiformes (Flatfishes) > Scophthalmidae (Turbots)
Etymology: Scophthalmus: Greek, skopelos = a lantern fish + Greek, ophthalmos = eyes (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 5 - 50 m (Ref. 6302).   Temperate; 68°N - 30°N, 25°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: 68°N to Morocco. Reported from Iceland (Ref. 12462). Also known throughout the Mediterranean and Black Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 33 - 41 cm
Max length : 75.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35388); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397); Khối lượng cực đại được công bố: 8.0 kg (Ref. 35388); Tuổi cực đại được báo cáo: 6 các năm (Ref. 38118)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Thinner and more slender body. Skin with small, smooth scales, without bony tubercle. Able to change color of the eyed side, matching the bottom they rest on. Color is often olive green, with dark and light spots (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives on sandy or mixed bottoms; feeds on bottom-living fishes and larger crustaceans. Marketed fresh and frozen; eaten steamed, fried, broiled, boiled, microwaved and baked (Ref. 9988).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L., 1987. Poissons osseux. p. 891-1421. In W. Fischer, M.L. Bauchot and M. Schneider (eds.) Fiches FAO d'identification pour les besoins de la pêche. (rev. 1). Méditerranée et mer Noire. Zone de pêche 37. Vol. II. Commission des Communautés Européennes and FAO, Rome. (Ref. 3397)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FIRMS (Stock assessments) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.4 - 19.5, mean 11.2 (based on 472 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5645   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01096 (0.00877 - 0.01372), b=3.01 (2.94 - 3.08), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.1 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=-5; tmax=6).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (32 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.