Silurus glanis  Linnaeus, 1758

Wels catfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Silurus glanis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Sounds | Stamps, Coins | Google image
Image of Silurus glanis (Wels catfish)
Silurus glanis
Picture by Hartl, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Siluridae (Sheatfishes)
Etymology: Silurus: Greek, silouros = a cat fish + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).   More on author: Linnaeus.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; không di cư; Mức độ sâu 0 - 30 m (Ref. 9988).   Temperate; 4°C - 20°C (Ref. 2059), preferred ?; 62°N - 36°N, 0°E - 80°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe and Asia. North, Baltic, Black, Caspian and Aral Sea basins, as far north as southern Sweden and Finland; Aegean Sea basin in Maritza and from Struma to Sperchios drainages; Turkey. Absent from the rest of Mediterranean basin. Now widely introduced and translocated throught Europe and Lake Balkhash basin in Kazakhstan. Several countries report adverse ecological impact after introduction. In Appendix III of the Bern Convention (protected fauna).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 87.5, range 86 - 108 cm
Max length : 500 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59043); common length : 300 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9988); Khối lượng cực đại được công bố: 306.0 kg (Ref. 9988); Tuổi cực đại được báo cáo: 80 các năm (Ref. 59043)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 4-5; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 83 - 95. Distinguished from all other freshwater fishes in Europe by the following unique characters: two pairs of mental barbels; and anal fin with 83-91½ rays. Differs further from the following combination of features: body naked; large, depressed head; dorsal fin with 2-4½ rays; caudal fin rounded or truncate; no adipose fin; and anal rays almost touching caudal (Ref. 59043). Caudal fin with 17 rays (Ref. 2196).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits large and medium size lowland rivers, backwaters and well vegetated lakes (Ref. 59043). Occurs mainly in large lakes and rivers, though occasionally enters brackish water in the Baltic and Black Seas (Ref. 9988). Found in deep waters of dams constructed on the lower reaches of rivers (Ref. 9696). A nocturnal predator, foraging near bottom and in water column. Larvae and juveniles are benthic, feeding on a wide variety of invertebrates and fish. Adults prey on fish and other aquatic vertebrates. Attains first sexual maturity at 2-3 years of age (Ref. 59043). Spawns in the salt water of the Aral Sea (at Kulandy) (Ref. 1441). Marketed fresh, canned and frozen; can be pan-fried and baked (Ref. 9988). Locally threatened due to river regulation destroying shallow spawning sites (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males defend small territories in the spawning sites and construct nests made of plant materials. They dig shallow depressions or clean spawning substrate such as willow (Salix) and roots. Males guard the nests until larvae emerge. Spawns in pairs. Eggs hatch in 2-3 days. Larvae live in the nest until yolk sac is absorbed for 2-4 (Ref. 59043). Eggs are surrounded by a mucous and adherent wrapping. Incubation lasts about 50 hours at 24°C. Egg size 3 mm, larval length at hatching 8.5 mm (Ref. 26211).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 1972. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 109396)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00536 - 0.01232), b=2.92 (2.80 - 3.04), based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=3-4; tmax=30).
Prior r = 0.29, 2 SD range = 0.1 - 0.87, log(r) = -1.24, SD log(r) = 0.55, Based on: 2 K, 10 tgen, 2 tmax, 5 Fec records
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (84 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.