You can sponsor this page

Enteromius venustus (Bailey, 1980)

Red Pangani barb
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Enteromius venustus (Red Pangani barb)
Enteromius venustus
Female picture by Grimm, M.


Kenya country information

Common names: Red Pangani barb
Occurrence: native
Salinity: freshwater
Abundance: | Ref:
Importance: | Ref:
Aquaculture: | Ref:
Regulations: | Ref:
Uses: live export: yes;
Comments: Known from Pangani River drainage, including Lake Jipe (Ref. 52331).
National Checklist:
Country Information: https://www.cia.gov/library/publications/resources/the-world-factbook/geos/ke.html
National Fisheries Authority: http://www.recoscix.org/openscrn.htm
Occurrences: Occurrences Point map
Main Ref: Seegers, L., L. De Vos and D.O. Okeyo, 2003
National Database:

Common names from other countries

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Smiliogastrinae
Etymology: Enteromius: Greek, enteron = intestine + Greek, myo, mys = muscle (Ref. 45335);  venustus: From the latin for pretty, and alludes to the attractive appearance of this small fish in life (Ref. 48244).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: endemic to Pangani River drainage (Ref. 48244, Ref. 52331).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48244)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Body moderately compressed, its depth equal to or a little greater than the length of the head (Ref. 48244). Snout rounded, shorter than the eye diameter (Ref. 48244). Anterior barbel short, posterior barbel longer, extending as far as the vertical to the mid-point of the pupil of the eye (Ref. 48244). Teeth with recurved crowns; the teeth formula 2.3.5-5.3.2 (Ref. 48244). Well developed sunken pit-lines are present on the cheek and operculum and on the dorsal surface of the head; there may be as many as 12 lines between the preoperculum and the anterior orbital margin (Ref. 48244). Scales have radiate striae (Ref. 48244): 22-25 lateral line scales, 4½-5 scales between the dorsal fin origin and lateral line, 1½-2 scales between lateral line and pelvic insertion (Ref. 48244). Lateral line complete (Ref. 48244). Dorsal fin is on or slightly in advance of the perpendicular to the pelvic fin insertion; III/7 or III/8 rays, the third unbranched ray not ossified and flexible (Ref. 48244). Anal fin has III/5 rays (Ref. 48244). The pectoral fin does not reach the base of the pelvic fin (Ref. 48244). The caudal peduncle is relative slender, its depth 1.36 to 1.76 times in its length (Ref. 48244). The post Weberian vertebral count is 27 (Ref. 48244). The upper flanks, caudal peduncle and caudal fin are orange-red colored in life (Ref. 48244). A dark midlateral stripe of varying intensity runs from the tip of the snout to the base of the caudal fin; a small, rounded black spot is at the base of the caudal fin and patches of pigment about the origin of the dorsal and on the base of the anal fin (Ref. 48244).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Type specimens of Barbus venustus were caught in shallow water among open stands of the emergent grass Paspalidium geminatum in the Nyumba ya Mungu reservoir; it was taken in July and August at the onset of the dry season but with the lake level still close to its maximum (Ref. 48244). Gut content includes cladocerans, insect fragments, plant material and fine sand (Ref. 48244).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bailey, R.G., 1980. A new species of small Barbus (Pisces, Cyprinidae) from Tanzania, East Africa. Bull. Br. Mus. nat. Hist. (Zool.) 38(3):141-144. (Ref. 48244)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 128078)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01230 (0.00558 - 0.02710), b=2.97 (2.80 - 3.14), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm<1).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).